|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ |
| Đơn vị | VNĐ | | USD | 15,918.50 | | EUR | 24,184.96 | | GBP | 31,594.20 | | JPY | 153.914 | | AUD | 14,850.17 | | HKD | 2,045.52 | | CHF | 15,283.82 | | THB | 503.492 | | CAD | 16,060.18 | | SGD | 11,446.41 | | SEK | 2,586.70 | | DKK | 3,245.74 | | NOK | 2,980.61 | | Chuyển đổi tiền tệ |
|
|
GIÁ VÀNG |
| Bán | 1,802,000 | | Mua | 1,790,000
|
| |
|
Khai thác mỏ dầu Cá Ngừ Vàng
(03/08/2008 - 23:28:55) | | |
Mỏ Cá Ngừ Vàng ở ngoài khơi phía Nam cách bờ biển Bà Rịa - Vũng Tàu 140 km. Đây là dự án đầu tiên tại Việt Nam sử dụng các phương tiện có sẵn từ mỏ Bạch Hổ để giảm thiểu các chi phí đầu tư, tạo ra một cách thức mới trong việc phát triển các mỏ dầu khí ngoài khơi.
Theo các nhà đầu tư, hiện mỏ Cá Ngừ vàng có 4 giếng khoan. Dự kiến sẽ khai thác liên tục trong vòng 20 năm. Dầu khí sau khi hút từ giếng sẽ được vận chuyển bằng hệ thống đường ống ngầm dưới biển dài 25 km đến các thiết bị xử lý dầu khí tại mỏ Bạch Hổ.
Dầu thô được xử lý và tích trong một kho chứa nổi, sau đó được xuất bán qua các tàu dầu để vận chuyển đến các nhà máy lọc dầu. Khí giàu năng lượng từ mỏ Cá Ngừ Vàng được xử lý ngoài khơi và vận chuyển đến các trạm khí trên bờ để phân phối cho nhu cầu trong nước về khí thiên nhiên, khí hóa lỏng.
Đối tác tham gia dự án này gồm Tổng công ty thăm dò khai thác dầu khí (PVEP Vietnam - 50% cổ phần), SOCO Vietnam Ltd thuộc Vương quốc Anh 25% và PTTEP Hoanvu Thái Lan 25% vốn.
Được phát hiện vào tháng 10/2002, công bố chính thức vào tháng 4/2006, 8 tháng sau đó, kế hoạch phát triển mỏ Cá Ngừ Vàng đã được Chính phủ phê duyệt, các bên đối tác và PetroVietnam bắt đầu triển khai thực hiện.
Thiên Chương
|
|
|
Các tin mới: | | Các tin đã đưa: | |
|
|
|
|
Mã CK |
TC |
Khớp lệnh |
+/- |
|
Giá |
KL |
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| L62 |
0 |
39 |
1000 |
+ 39 |
| MIC |
77.8 |
80.1 |
200 |
+ 2.3 |
| PVD |
113 |
115 |
28 |
+ 2 |
| KDC |
117 |
119 |
2 |
+ 2 |
| VNM |
124 |
126 |
5 |
+ 2 |
|
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| DRC |
59 |
55 |
643 |
-4 |
| ACB |
89.9 |
87.3 |
100 |
-2.6 |
| FPT |
92.5 |
90 |
23 |
-2.5 |
| VSP |
81.4 |
79 |
100 |
-2.4 |
| S99 |
96.3 |
94.1 |
200 |
-2.2 |
|
|