|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ |
| Đơn vị | VNĐ | | USD | 15,918.50 | | EUR | 24,184.96 | | GBP | 31,594.20 | | JPY | 153.914 | | AUD | 14,850.17 | | HKD | 2,045.52 | | CHF | 15,283.82 | | THB | 503.492 | | CAD | 16,060.18 | | SGD | 11,446.41 | | SEK | 2,586.70 | | DKK | 3,245.74 | | NOK | 2,980.61 | | Chuyển đổi tiền tệ |
|
|
GIÁ VÀNG |
| Bán | 1,828,000 | | Mua | 1,820,000
|
| |
|
Britney Spears phải ‘thắt lưng buộc bụng’ (20/03/2008 - 15:49:26) | | |
“Công chúa nhạc pop” sẽ không còn được hưởng cuộc sống xa hoa như trước đây nữa. Những người giám hộ muốn giúp Britney và các con có một cuộc sống tương đối đầy đủ, kể cả nếu sau này cô không hát hò nữa.
 |
| Ca sĩ Britney Spears. Ảnh: OK!. |
Các cố vấn, luật sư và người giám hộ đã lên kế hoạch cắt giảm chi tiêu của Britney, nhưng không phải vì cô sắp phá sản hay phải trả 375.000 USD án phí trong vụ tranh quyền nuôi con với chồng cũ, Kevin Federline. Người quen của gia đình Spears nói: “Dù Britney không bao giờ quay lại với sân khấu âm nhạc, cô và các con vẫn có thể sống đàng hoàng với số tài sản hiện nay”. Người này cho biết, tài khoản của cô ca sĩ 26 tuổi ở ngân hàng không nhiều tới 100 triệu USD như đồn đại, mà chỉ khoảng 40 triệu USD.
Trước đây, mỗi tháng Britney Spears tiêu hết 100.000 USD cho giải trí và du lịch, nhưng từ nay cô phải giảm đến 90%. Mỗi tháng, cô cũng chỉ được 8.000 USD để mua sắm quần áo, bằng 50% trước đây. Từ ngày 1/4, cô cũng phải chia tay với ngôi nhà đã thuê 30.000 USD mỗi tháng ở Malibu (California, Mỹ) mà lâu nay không đặt chân tới. Người quen của cô nói: “Rất nhiều người đã cùng bắt tay vào sắp xếp lại mọi thứ cho Britney. Sẽ phải mất nhiều năm cô ấy mới có lại một cuộc sống bình thường”.
Mai Trần (theo Scoop)
|
|
|
Các tin mới: | | Các tin đã đưa: | |
|
|
|
|
Mã CK |
TC |
Khớp lệnh |
+/- |
|
Giá |
KL |
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| L62 |
0 |
39 |
1000 |
+ 39 |
| MIC |
77.8 |
80.1 |
200 |
+ 2.3 |
| PVD |
113 |
115 |
28 |
+ 2 |
| KDC |
117 |
119 |
2 |
+ 2 |
| VNM |
124 |
126 |
5 |
+ 2 |
|
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| DRC |
59 |
55 |
643 |
-4 |
| ACB |
89.9 |
87.3 |
100 |
-2.6 |
| FPT |
92.5 |
90 |
23 |
-2.5 |
| VSP |
81.4 |
79 |
100 |
-2.4 |
| S99 |
96.3 |
94.1 |
200 |
-2.2 |
|
|