|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ |
| Đơn vị | VNĐ | | USD | 15,918.50 | | EUR | 24,184.96 | | GBP | 31,594.20 | | JPY | 153.914 | | AUD | 14,850.17 | | HKD | 2,045.52 | | CHF | 15,283.82 | | THB | 503.492 | | CAD | 16,060.18 | | SGD | 11,446.41 | | SEK | 2,586.70 | | DKK | 3,245.74 | | NOK | 2,980.61 | | Chuyển đổi tiền tệ |
|
|
GIÁ VÀNG |
| Bán | 1,828,000 | | Mua | 1,820,000
|
| |
|
Hải Phòng giành ngôi nhất lượt đi V-League 2008 (07/04/2008 - 7:56:01) | | |
Chiều nay, "hiện tượng" Hải Phòng đã biến ưu thế sân Lạch Tray thành thắng lợi sát nút trước "cựu vương" Hoàng Anh Gia Lai, qua đó tiếp tục một mình ở trên đỉnh bảng xếp hạng V-League. Trong khi đó, Thể Công và SLNA đều mất điểm.
| V-League vòng 12 |
|
Chủ nhật, 6/4 Thanh Hóa - Khánh Hòa 1-1 (Văn Phong 3´ đá phản - Quang Hải 85´) Thể Công - TMN.CSG 0-0 Đà Nẵng - SLNA 3-2 (Almeida 12´, 83´, Hùng Dũng 60´ - Valdinei 23´, JBaby 93´) Hải Phòng - HAGL 1-0 (Ngọc Thanh 85´)
Thứ bảy, 5/4 Bình Định - Bình Dương 0-1 (Salatiel 34´) Hoà Phát - Đồng Tâm 0-2 (Antonio 40´, Phi Thường 91´)
Thứ sáu, 4/4 Nam Định - HN.ACB 2-0 (Đức Dương 47´, Dalinton 67´) |
Phải tới phút 85, Ngọc Thanh mới ghi bàn duy nhất, giúp Hải Phòng đánh bại HAGL 1-0 trong trận đấu mà họ đã lãng phí không ít cơ hội. Tuy nhiên, chừng đó cũng đủ giúp đội bóng đất Cảng củng cố vị trí dẫn đầu bảng xếp hạng sau vòng áp chót của giai đoạn một, trong khi Thể Công bị TMN.CSG cầm hoà 0-0 ngay ở Mỹ Đình; còn SLNA nhận thất bại 2-3 trong chuyến thăm sân Chi Lăng của Đà Nẵng. Đây là trận sân khách thứ hai liên tiếp, SLNA chịu thua cùng với tỷ số 2-3 (trận trước là tại HAGL). Xen giữa hai thất bại khi du đấu là thắng lợi tưng bừng 6-0 của họ trước Bình Định tại Vinh cuối tuần trước.
Thể Công là đội duy nhất còn có thể san bằng điểm số với Hải Phòng ở vòng cuối lượt đi tuần tới, nhưng đội bóng quân đội vẫn sẽ phải đứng thứ hai trước khi bước vào lượt về vì đã thua đối đầu trực tiếp (ở vòng 2).
 |
| Ngọc Thanh (đỏ) và Hải Phòng đang trải qua những ngày ấn tượng ở V-League 2008. Ảnh: Trường Huy. |
| Xếp hạng V-League 2008 |
| TT |
Đội |
Trận |
T |
H |
B |
Điểm |
| 1 |
Hải Phòng |
12 |
6 |
5 |
1 |
23 |
| 2 |
Thể Công |
12 |
5 |
5 |
2 |
20 |
| 3 |
SLNA |
12 |
6 |
1 |
5 |
19 |
| 4 |
Khánh Hoà |
12 |
5 |
4 |
3 |
19 |
| 5 |
Đồng Tâm |
12 |
5 |
4 |
3 |
19 |
| 6 |
BìnhDương |
12 |
5 |
2 |
5 |
17 |
| 7 |
TMN.CSG |
12 |
5 |
2 |
5 |
17 |
| 8 |
HAGL |
12 |
5 |
2 |
5 |
17 |
| 9 |
Đà Nẵng |
12 |
4 |
4 |
4 |
16 |
| 10 |
Nam Định |
12 |
4 |
3 |
5 |
15 |
| 11 |
Thanh Hoá |
12 |
2 |
7 |
3 |
13 |
| 12 |
Bình Định |
12 |
1 |
7 |
4 |
10 |
| 13 |
Hòa Phát |
12 |
1 |
6 |
5 |
9 |
| 14 |
HN.ACB |
12 |
1 |
6 |
5 |
9 | |
T.T. |
|
|
Các tin mới: | | Các tin đã đưa: | |
|
|
|
|
Mã CK |
TC |
Khớp lệnh |
+/- |
|
Giá |
KL |
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| L62 |
0 |
39 |
1000 |
+ 39 |
| MIC |
77.8 |
80.1 |
200 |
+ 2.3 |
| PVD |
113 |
115 |
28 |
+ 2 |
| KDC |
117 |
119 |
2 |
+ 2 |
| VNM |
124 |
126 |
5 |
+ 2 |
|
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| DRC |
59 |
55 |
643 |
-4 |
| ACB |
89.9 |
87.3 |
100 |
-2.6 |
| FPT |
92.5 |
90 |
23 |
-2.5 |
| VSP |
81.4 |
79 |
100 |
-2.4 |
| S99 |
96.3 |
94.1 |
200 |
-2.2 |
|
|