|
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ |
| Đơn vị | VNĐ | | USD | 15,918.50 | | EUR | 24,184.96 | | GBP | 31,594.20 | | JPY | 153.914 | | AUD | 14,850.17 | | HKD | 2,045.52 | | CHF | 15,283.82 | | THB | 503.492 | | CAD | 16,060.18 | | SGD | 11,446.41 | | SEK | 2,586.70 | | DKK | 3,245.74 | | NOK | 2,980.61 | | Chuyển đổi tiền tệ |
|
|
GIÁ VÀNG |
| Bán | 1,828,000 | | Mua | 1,820,000
|
| |
|
Chùm ảnh: Rộn ràng trước đám cưới con gái Tổng thống Bush (12/05/2008 - 9:31:25) | | |
|
|
(Dân trí) - Có vẻ như Jenna và gia đình Tổng thống Bush không thể thực hiện được mong muốn có một đám cưới bớt "ồn ào", bởi họ không thể ngăn được sự háo hức, tò mò của người Mỹ nói riêng và người dân trên thế giới nói chung.
|
|
|
Tại Texas, người dân đã dựng một bức tượng thiên thần đội khăn voan trắng và hoa cưới màu trắng để chào mừng đám cưới của Jenna Bush. |
|
|
|
Đám cưới sẽ được tổ chức tại trang trại của gia đình Bush ở Texas. |
|
|
|
Những chiếc cốc in hình cô dâu, chú rể được bày bán ở nhiều nơi trên đất Mỹ. |
|
|
|
Ngoài ra, còn có vô vàn các vật kỷ niệm khác "ăn theo" đám cưới của Jenna. |
|
|
|
Đây là một vật trang trí làm bằng thuộc da. |
|
|
|
Cả những vật trang trí cây thông Noel cũng có tên Jenna - Henry. |
|
|
|
Một của hàng bán đồ lưu niệm còn treo cả một tấm biểu ngữ chúc mừng đám cưới của Jenna. |
|
|
|
Bên cạnh đó là tấm biển ghi bán các đồ lưu niệm về đám cưới. |
|
|
|
Tổng thống Bush đã rời Nhà Trắng lên đường trở về trang trại ở Texas. |
|
|
|
Đoàn xe tới buổi tập dượt bữa tiệc cưới. |
|
|
|
Marwin Bush, em của Tổng thống Mỹ trở về Texas dự đám cưới cháu gái. |
Trang Thu
Theo Reuters, AP, AFP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tin mới: | | Các tin đã đưa: | |
|
|
|
|
Mã CK |
TC |
Khớp lệnh |
+/- |
|
Giá |
KL |
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| L62 |
0 |
39 |
1000 |
+ 39 |
| MIC |
77.8 |
80.1 |
200 |
+ 2.3 |
| PVD |
113 |
115 |
28 |
+ 2 |
| KDC |
117 |
119 |
2 |
+ 2 |
| VNM |
124 |
126 |
5 |
+ 2 |
|
|
5 cổ phiếu có giá tăng nhiều nhất |
|
MãCK |
Giá mở |
Giá khớp |
KL |
+/- |
| DRC |
59 |
55 |
643 |
-4 |
| ACB |
89.9 |
87.3 |
100 |
-2.6 |
| FPT |
92.5 |
90 |
23 |
-2.5 |
| VSP |
81.4 |
79 |
100 |
-2.4 |
| S99 |
96.3 |
94.1 |
200 |
-2.2 |
|
|